Nghĩa tiếng Việt
- Rộng mênh mông.tính từ いWiktionary
- Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cánh đồng man mác.
-
Công việc man mác.
man mác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rộng mênh mông; Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.
Cánh đồng man mác.
Công việc man mác.