TanroDictionary Sổ từ

man mác

Việt
0

man mác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rộng mênh mông; Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng mênh mông.tính từ いWiktionary
  2. Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh đồng man mác.

  2. Công việc man mác.