Nghĩa tiếng Việt
- Hơi mát.tính từ い
- Xem man man: Bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thườngtính từ い
Ví dụ
-
Nước hồ man mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nước hồ man mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép