Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử dũng cảm hoặc có niềm tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She told her anonymous critics to man up and speak publicly.
/mˈan ˈʌp/
man up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử dũng cảm hoặc có niềm tin.
She told her anonymous critics to man up and speak publicly.