TanroDictionary Sổ từ

man up

/mˈan ˈʌp/

Anh
0

man up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử dũng cảm hoặc có niềm tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư xử dũng cảm hoặc có niềm tin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She told her anonymous critics to man up and speak publicly.