TanroDictionary Sổ từ

man-at-arms

/ˌmænətˈɑːrmz/

Anh
0

man-at-arms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Binh sĩ; Kỵ binh (thời Trung cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Kỵ binh (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man-at-arms stood guard at the gate.

  2. A man-at-arms rode beside the knight.