TanroDictionary Sổ từ

man-day

/ˈmænˈdeɪ/

Anh
0

man-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày công (của một người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày công (của một người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One man-day was enough to finish the task.