Nghĩa tiếng Việt
- Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent three man-hours fixing the shelf.
/ˈmænˈɑʊər/
man-hour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ).
We spent three man-hours fixing the shelf.