TanroDictionary Sổ từ

man-hour

/ˈmænˈɑʊər/

Anh
0

man-hour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent three man-hours fixing the shelf.