Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police began a manhunt after sunrise.
/ˈmænhʌnt/
man-hunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội.
The police began a manhunt after sunrise.