TanroDictionary Sổ từ

man-hunt

/ˈmænhʌnt/

Anh
0

man-hunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc săn lùng thủ phạm, cuộc săn lùng những kẻ phạm tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police began a manhunt after sunrise.