Nghĩa tiếng Việt
- Một đối một.tính từEN-VI Dict
- Công khai, thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a man-to-man talk after class.
-
He spoke man-to-man about the mistake.
/ˈmæntəˈmæn/
man-to-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một đối một; Công khai, thẳng thắn.
We had a man-to-man talk after class.
He spoke man-to-man about the mistake.