/ˈmænətiː/
manatee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn biển.
We saw a manatee swimming slowly near the boat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm