Nghĩa tiếng Việt
- Măng-sét-tơ.tính từEN-VI Dict
- Người tỉnh Măng-sét-tơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mancunian train was crowded this morning.
-
A mancunian bought coffee on the corner.
/mænˈkjuːniən/
mancunian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Măng-sét-tơ; Người tỉnh Măng-sét-tơ.
The mancunian train was crowded this morning.
A mancunian bought coffee on the corner.