TanroDictionary Sổ từ

mancunian

/mænˈkjuːniən/

Anh
0

mancunian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Măng-sét-tơ; Người tỉnh Măng-sét-tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Măng-sét-tơ.tính từEN-VI Dict
  2. Người tỉnh Măng-sét-tơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mancunian train was crowded this morning.

  2. A mancunian bought coffee on the corner.