TanroDictionary Sổ từ

mandamus

/mænˈdeɪməs/

Anh
0

mandamus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court sent a mandamus to the lower court.