Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác.danh từEN-VI Dict
- Nước uỷ trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mandatary handled the sale for his friend.
-
The mandatary helped guide the small territory.
/ˈmændəˌtɛri/
mandatary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác; Nước uỷ trị.
The mandatary handled the sale for his friend.
The mandatary helped guide the small territory.