TanroDictionary Sổ từ

mandatary

/ˈmændəˌtɛri/

Anh
0

mandatary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác; Nước uỷ trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác.danh từEN-VI Dict
  2. Nước uỷ trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mandatary handled the sale for his friend.

  2. The mandatary helped guide the small territory.