Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh, trát.danh từEN-VI Dict
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.danh từEN-VI Dict
- Sự uỷ mị.danh từEN-VI Dict
- Chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...).danh từEN-VI Dict
- Ủy quyền, ủy nhiệm.động từEN-VI Dict
- Yêu cầu (một cách chính thức).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge issued a mandate to appear in court.
-
She acted under a mandate from her family.
-
The ad felt like pure mandate, not choice.
-
Voters gave her a clear mandate to improve schools.
-
They mandate safer lights in all halls.