Nghĩa tiếng Việt
- Tính dũng mãnh, tính táo bạo, tính can trường; tính kiên quyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her manfulness helped her face hard days.
/ˈmænfəlnəs/
manfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dũng mãnh, tính táo bạo, tính can trường; tính kiên quyết.
Her manfulness helped her face hard days.