Nghĩa tiếng Việt
- Lơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.tính từ い
- Hiểu biết hay nhớ một cách lơ mơ, không thật rõ ràng.động từ
Ví dụ
-
Hiểu mang máng.
-
Nhớ mang máng.
-
Chỉ mang máng là gặp nó ở đâu rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép