TanroDictionary Sổ từ

mang máng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.tính từ い
  2. Hiểu biết hay nhớ một cách lơ mơ, không thật rõ ràng.động từ

Ví dụ

  1. Hiểu mang máng.

  2. Nhớ mang máng.

  3. Chỉ mang máng là gặp nó ở đâu rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép