TanroDictionary Sổ từ

mangosteen

/ˈmæŋɡəstiːn/

Anh
0

mangosteen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây măng cụt; Quả măng cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây măng cụt.danh từEN-VI Dict
  2. Quả măng cụt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mangosteen tree grew in the yard.

  2. She peeled a mangosteen and shared it.