TanroDictionary Sổ từ

mangrove

/ˈmæŋɡrəʊv/

Anh Thông dụng
0

mangrove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mangrove grows well in salty water.