TanroDictionary Sổ từ

manh tràng

Việt
0

manh tràng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.danh từWiktionary