Nghĩa tiếng Việt
- Nhân cách, nhân tính.danh từEN-VI Dict
- Tuổi trưởng thành.danh từEN-VI Dict
- Dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị.danh từEN-VI Dict
- Đàn ông (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her manhood showed in kind and fair actions.
-
The young boy finally reached manhood last year.
-
He faced the loss with great manhood.
-
The whole manhood of the country gathered today.
-
to reach (arrive at) manhood
đến tuổi trưởng thành