TanroDictionary Sổ từ

manic-depressive

/ˌmænɪkdɪˈprɛsɪv/

Anh
0

manic-depressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is manic-depressive and needs support.