TanroDictionary Sổ từ

manicure

/ˈmænɪkjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

manicure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt sửa móng tay; Thợ cắt sửa móng tay; Cắt sửa móng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt sửa móng tay.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ cắt sửa móng tay.danh từEN-VI Dict
  3. Cắt sửa móng tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I booked a manicure before the wedding.

  2. The manicure trimmed her nails neatly.

  3. She will manicure her nails tonight.