TanroDictionary Sổ từ

manicurist

/ˈmænɪkjʊərɪst/

Anh
0

manicurist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ cắt sửa móng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cắt sửa móng tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manicurist cleaned my nails carefully.