TanroDictionary Sổ từ

manifestation

/ˌmænɪfeˈsteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

manifestation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biểu lộ, sự biểu thị; Cuộc biểu tình, cuộc thị uy; Sự hiện hình (hồn ma).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biểu lộ, sự biểu thị.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc biểu tình, cuộc thị uy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hiện hình (hồn ma).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile was a clear manifestation of joy.

  2. The crowd held a peaceful manifestation downtown.

  3. The ghost's manifestation scared the old house.