TanroDictionary Sổ từ

manifolder

/ˈmænəˌfəʊldə/

Anh
0

manifolder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy in sao; Người in sao; người chép sao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy in sao.danh từEN-VI Dict
  2. Người in sao; người chép sao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manifolder copied the pages quickly.

  2. She worked as a manifolder at the office.