Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manifold.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is manifolding the report pages.
/ˈmænɪfəʊldɪŋ/
manifolding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manifold.
He is manifolding the report pages.