Nghĩa tiếng Việt
- Người lùn.danh từEN-VI Dict
- Người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn).danh từEN-VI Dict
- Người giả (ở hiệu may).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manikin stood in the shop window.
-
We studied the manikin to learn body shapes.
-
The tailor adjusted the manikin before opening the shop.