TanroDictionary Sổ từ

manikin

/ˈmænɪkɪn/

Anh
0

manikin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lùn; Người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn); Người giả (ở hiệu may).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lùn.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn).danh từEN-VI Dict
  3. Người giả (ở hiệu may).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manikin stood in the shop window.

  2. We studied the manikin to learn body shapes.

  3. The tailor adjusted the manikin before opening the shop.