TanroDictionary Sổ từ

manila

/məˈnɪlə/

Anh Thông dụng
0

manila là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp); Xì gà mani; Thủ đô Filipinas.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).danh từEN-VI Dict
  2. Xì gà mani.danh từEN-VI Dict
  3. Thủ đô Filipinas.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manila was useful in class.