TanroDictionary Sổ từ

mankind

/mænˈkaɪnd/

Anh Thông dụng
0

mankind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài người, nhân loại; Nam giới, đàn ông (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài người, nhân loại.danh từEN-VI Dict
  2. Nam giới, đàn ông (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mankind has always searched for safety and peace.

  2. He spoke of mankind and its many struggles.