TanroDictionary

manlike

/ˈmænˌlɑɪk/

Anh
0

manlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như đàn ông; có những tính chất của đàn ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như đàn ông; có những tính chất của đàn ông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood manlike and calm.