Nghĩa tiếng Việt
- Tính như đàn ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His manlikeness showed in his calm and strong face.
/ˈmænˌlɑɪknəs/
manlikeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính như đàn ông.
His manlikeness showed in his calm and strong face.