Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may).danh từEN-VI Dict
- Người kiểu.danh từEN-VI Dict
- Người giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mannequin was useful in class.
-
They discussed the mannequin today.