Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manoeuvre.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is manoeuvring the cart around chairs.
/mənˈuːvrɪŋ/
manoeuvring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manoeuvre.
He is manoeuvring the cart around chairs.