Nghĩa tiếng Việt
- Cá đuối.danh từEN-VI Dict
- Áo choàng không tay của nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A manta glided over the sandy sea floor.
-
She wore a black manta over her dress.
/ˈmæntə/
manta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối; Áo choàng không tay của nữ.
A manta glided over the sandy sea floor.
She wore a black manta over her dress.