TanroDictionary

manta

/ˈmæntə/

Anh
0

manta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối; Áo choàng không tay của nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đuối.danh từEN-VI Dict
  2. Áo choàng không tay của nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A manta glided over the sandy sea floor.

  2. She wore a black manta over her dress.