TanroDictionary Sổ từ

manta-ray

/ˈmæntəˈreɪ/

Anh
0

manta-ray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đuối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A manta-ray glided under the boat.