TanroDictionary Sổ từ

mantel

/ˈmæntlpiːs/

Anh
0

mantel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt lò sưởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt lò sưởi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clock sat on the mantel.