Nghĩa tiếng Việt
- Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict
- Áo khoác ngắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She covered her hair with a black mantilla.
-
He bought a short mantilla for the cool evening.