TanroDictionary Sổ từ

mantilla

/mænˈtijə/

Anh
0

mantilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha); Áo khoác ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict
  2. Áo khoác ngắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She covered her hair with a black mantilla.

  2. He bought a short mantilla for the cool evening.