TanroDictionary Sổ từ

mantle

/ˈmæntl/

Anh
0

mantle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo khoác, áo choàng không tay; Cái che phủ, cái che đậy; Măng sông đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo khoác, áo choàng không tay.danh từEN-VI Dict
  2. Cái che phủ, cái che đậy.danh từEN-VI Dict
  3. Măng sông đèn.danh từEN-VI Dict
  4. Vỏ não, vỏ đại não.danh từEN-VI Dict
  5. Áo (của động vật thân mềm).danh từEN-VI Dict
  6. Choàng, phủ khăn choàng.động từEN-VI Dict
  7. Che phủ, che đậy, bao bọc.động từEN-VI Dict
  8. Sủi bọt, có váng (nước, rượu).động từEN-VI Dict
  9. Xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a dark mantle over her dress.

  2. Clouds made a mantle over the hills.

  3. The lamp's mantle glowed after it was lit.

  4. The mantle protects the brain from injury.

  5. The shell's mantle was soft and wet.