Nghĩa tiếng Việt
- Áo khoác, áo choàng không tay.danh từEN-VI Dict
- Cái che phủ, cái che đậy.danh từEN-VI Dict
- Măng sông đèn.danh từEN-VI Dict
- Vỏ não, vỏ đại não.danh từEN-VI Dict
- Áo (của động vật thân mềm).danh từEN-VI Dict
- Choàng, phủ khăn choàng.động từEN-VI Dict
- Che phủ, che đậy, bao bọc.động từEN-VI Dict
- Sủi bọt, có váng (nước, rượu).động từEN-VI Dict
- Xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a dark mantle over her dress.
-
Clouds made a mantle over the hills.
-
The lamp's mantle glowed after it was lit.
-
The mantle protects the brain from injury.
-
The shell's mantle was soft and wet.