TanroDictionary Sổ từ

mantlet

/ˈmæntlət/

Anh
0

mantlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng ngắn, áo choàng vai; , (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng ngắn, áo choàng vai.danh từEN-VI Dict
  2. , (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a short mantlet over her dress.

  2. The soldier hid behind a metal mantlet.