Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng ngắn, áo choàng vai.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a short mantlet over her dress.
-
The soldier hid behind a metal mantlet.
/ˈmæntlət/
mantlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng ngắn, áo choàng vai; , (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).
She wore a short mantlet over her dress.
The soldier hid behind a metal mantlet.