Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mantle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Clouds are mantling the hill.
/mˈɑːntlɪŋ/
mantling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mantle.
Clouds are mantling the hill.