Nghĩa tiếng Việt
- Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shed was a mantrap for thieves.
/ˈmæntræp/
mantrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp... ).
The old shed was a mantrap for thieves.