TanroDictionary Sổ từ

mantrap

/ˈmæntræp/

Anh
0

mantrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shed was a mantrap for thieves.