Nghĩa tiếng Việt
- Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Manualism uses hand signs instead of spoken letters.
/ˈmænjuːˌwælɪzəm/
manualism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.
Manualism uses hand signs instead of spoken letters.