TanroDictionary Sổ từ

manufacturer

/ˌmænjuˈfæktʃərə(r)/

Anh Thông dụng
0

manufacturer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất; Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chế tạo, người sản xuất.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manufacturer shipped the parts today.

  2. The manufacturer hired more workers.