TanroDictionary Sổ từ

manumit

/ˌmænjəˈmɪt/

Anh
0

manumit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải phóng (nô lệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phóng (nô lệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The law helped manumit the workers.