Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình (của nhà điêu khắc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist made a maquette for the new statue.
/mæˈket/
maquette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình (của nhà điêu khắc).
The artist made a maquette for the new statue.