TanroDictionary Sổ từ

maquette

/mæˈket/

Anh Thông dụng
0

maquette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình (của nhà điêu khắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô hình (của nhà điêu khắc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist made a maquette for the new statue.