TanroDictionary Sổ từ

maquillage

/ˌmækiˈjɑːʒ/

Anh
0

maquillage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ hoá trang; Sự hoá trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ hoá trang.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoá trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed her maquyllage in a small box.

  2. The actor spent an hour on maquyllage.