Nghĩa tiếng Việt
- Đội viên du kích Pháp (trong đại chiến thế giới II).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maquysard hid supplies in the woods.
/makiːˈzɑː(d)/
maquisard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội viên du kích Pháp (trong đại chiến thế giới II).
The maquysard hid supplies in the woods.