Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His maraboutism led him to trust the holy man blindly.
/ˌmerəˈbɔːtəst/
maraboutism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo).
His maraboutism led him to trust the holy man blindly.