Nghĩa tiếng Việt
- Người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A maratha trader opened a small shop in town.
/məˈrɑːtə/
maratha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ).
A maratha trader opened a small shop in town.