TanroDictionary Sổ từ

maratha

/məˈrɑːtə/

Anh
0

maratha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A maratha trader opened a small shop in town.