Nghĩa tiếng Việt
- Định giá theo chi phí cận biên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the marginal cost pricing today.
/ ˈprɑɪsin/
marginal cost pricing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định giá theo chi phí cận biên.
They discussed the marginal cost pricing today.