Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí thiệt hại cận biên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A marginal damage cost helped the team.
/ ˈkɔst/
marginal damage cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí thiệt hại cận biên.
A marginal damage cost helped the team.